Site Map 
 
   
 
DANH MỤC SẢN PHẨM
UTP Cable - Category 5e Cable, 4-UTP, 24AWG, Stranded, CM
 Category 5e Cable, 4-UTP, 24AWG, Stranded, CM    ( Price : 0 USD) -- codepro: PN(1427234-6)
Category 5e Cable, 4-UTP, 24AWG, Stranded, CM

Cáp Enhanced Category 5e AMP NETCONNECT vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn 5e của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class D. Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như : Gigabit Ethernet, 100BASE-TX, Token Ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)…Cáp được sản xuất nhiều màu, được đóng gói vào thùng dạng Reel Box.

Cáp ngang (horizontal) 24 AWG, 4 đôi dây loại UTP, phân loại CM theo UL/NEC. Vỏ cáp được sản xuất nhiều màu và không chứa chì. Cáp thỏa các yêu cầu hiệu suất của chuẩn Category 5e và được kiểm tra độc lập bợi ETL. Cáp được liệt kê trong danh sách UL với số tệp E138034. Cáp dạng stranded.

Tần số (Mhz)
Suy hao (dB/100m) Max
Next, dB Min
PSNEXT, dB Min
ELFEXT, dB Min
PSELFEXT, dB Min
 
Return Loss, dB Min
ACR, dB Min
PS ACR, dB Min
0.772
1.8
69/76
66/70
66/71
63/68
–/–
67.2/74.2
64.1/68.4
1
2
67/74
55/59
64/69
61/66
20.0/26.0
65.3/72.0
62.2/66.2
4
4.1
58/65
55/59
52/57
49/54
23.1/29.0
54.2/60.9
51.1/55.3
8
5.8
54/61
51/55
46/51
43/48
24.5/30.5
48.0/55.2
44.9/49.8
10
6.5
52/59
49/53
44/49
41/46
25.0/31.0
45.8/52.5
42.7/47.2
16
8.2
49/56
46/50
40/45
37/42
25.0/31.0
41.0/47.8
37.8/42.6
20
9.3
48/55
45/49
38/43
35/40
25.0/31.0
38.5/45.7
35.3/40.6
25
10.4
46/53
43/47
36/41
33/38
24.3/30.3
35.9/42.6
32.7/37.6
31.25
11.7
45/52
42/46
34/39
31/36
23.6/29.6
33.2/40.3
30.0/35.5
62.5
17
40/47
37/41
28/33
25/30
21.5/27.5
23.4/30.0
20.1/25.7
100
22
37/44
34/38
24/29
21/26
20.1/26.1
15.3/22.0
11.9/18.2
155
28.1
34/41
31/35
20/25
17/22
18.8/24.8
6.4/12.9
2.0/9.7
200
32.4
33/40
30/34
18/23
15/20
18.0/24.0
0.4/7.6
-1.1/4.8

 

  • Cáp ngang (horizontal) 24 AWG, 4 đôi dây loại UTP, phân loại CM theo UL/NEC. Vỏ cáp được sản xuất nhiều màu và không chứa chì. Cáp thỏa các yêu cầu hiệu suất của chuẩn Category 5e và được kiểm tra độc lập bợi ETL. Cáp được liệt kê trong danh sách UL với số tệp E138034. Cáp dạng stranded.

Sản phẩm khác:
Category 6 Cable, 4-UTP, 24AWG, Solid, XF, CM
Category 6 Cable, 4-UTP, 24AWG, Stranded, XF, CM
XG Category 6A Cable, 4-FTP, 23AWG, Solid, CM
Category 5E Cable, 4-UTP, 24AWG, Solid, CMR (350MHz
Category 5e Cable, 4-UTP, 24AWG, Solid, CM
Category 5e Cable, 25-UTP, 24AWG, Solid, CM