Site Map 
 
   
 
DANH MỤC SẢN PHẨM
UTP Cable - Category 5e Cable, 25-UTP, 24AWG, Solid, CM
 Category 5e Cable, 25-UTP, 24AWG, Solid, CM    ( Price : 0 USD) -- codepro: PN(1859211-2)
Category 5e Cable, 25-UTP, 24AWG, Solid, CM

áp Category 5e AMP NETCONNECT thỏa hơạc vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn Cat 5e của ANSI/TIA/EIA-568-B và ISO 1180:2002 Class D. Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như: voice, Gigabit Ethernet, 10/100BASE-TX, 4 và 16 Mbps token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu, được đóng gói vào cuộn gỗ, với chiều dài 1000 feet.

 

·         Điện dung: 5.6 nF/100m

·         Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz

·         Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/1km

·         Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz

·         Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 2"

·         Đóng gói : 1000ft/ reel-in-box (26 lbs/kft)

·         Chất liệu:

·         Dây dẫn: 24 AWG đồng dạng solid

·         Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.032”

·         Vỏ bọc: FR PVC, 0.5”

·         Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C

·         Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C

·         Được phê duyệt (bởi ETL):

-       Mức độ an toàn: liệt kê UL (UL 1666, IEC 332-1)

-       Hiệu suất: TIA/EIA-568-B.2

  • Cáp đường trục (backbone) 24 AWG, 25 đôi dây loại UTP, cáp dạng cứng (solid), phân loại CM theo UL/NEC. Vỏ cáp được sản xuất nhiều màu và không chứa chì. Cáp vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất của chuẩn Category 5e và được kiểm tra độc lập bởi ETL SEMKO (được mô tả bảng bên dưới). Được liệt kê trong UL và cUL.


Sản phẩm khác:
Category 6 Cable, 4-UTP, 24AWG, Solid, XF, CM
Category 6 Cable, 4-UTP, 24AWG, Stranded, XF, CM
XG Category 6A Cable, 4-FTP, 23AWG, Solid, CM
Category 5E Cable, 4-UTP, 24AWG, Solid, CMR (350MHz
Category 5e Cable, 4-UTP, 24AWG, Solid, CM
Category 5e Cable, 4-UTP, 24AWG, Stranded, CM